Thống kê
Mọi ván đấu Worlds và MSI từ năm 2011, được thống kê: ai thắng ai, tướng nào thống trị cấm chọn và ai gánh team.
Trang này hiển thị kết quả
Chế độ không spoil đang bật. Bạn vẫn có thể duyệt trận đấu và chọn xem theo điểm.
Từng giải đấu
- 2023 MSI 2023 0–4 theo ván Các vòng trước
- 2023 Worlds 2023 0–4 theo ván Các vòng trước
- 2022 MSI 2022 1–5 theo ván Các vòng trước
- 2022 Worlds 2022 7–7 theo ván Các vòng trước
- 2021 MSI 2021 2–4 theo ván Các vòng trước
- 2021 Worlds 2021 4–7 theo ván Các vòng trước
- 2019 MSI 2019 4–2 theo ván Các vòng trước
- 2019 Worlds 2019 1–3 theo ván Các vòng trước
- 2018 Worlds 2018 2–6 theo ván Các vòng trước
Đối thủ gặp nhiều nhất
Mở để xem toàn bộ lịch sử đối đầu.
Đối đầu từng khu vực
Tỉ lệ thắng theo ván. Đường kẻ là 50%.
- CBLOL 58% 7–5
- LCS 30% 3–7
- LPL 11% 1–8
- LCK 0% 0–6
- PCS 33% 2–4
- LLA 33% 2–4
- LEC 20% 1–4
- LCL 33% 1–2
- VCS 0% 0–2
- GPL 100% 2–0
- LCO 100% 1–0
- TCL 100% 1–0
Tướng tủ
-
Gnar
16 lượt chọn
50%
-
Leona
10 lượt chọn
50%
-
Tristana
10 lượt chọn
30%
-
Alistar
10 lượt chọn
20%
-
Kai'Sa
9 lượt chọn
44%
-
Ezreal
8 lượt chọn
38%
-
Urgot
7 lượt chọn
43%
-
Nocturne
7 lượt chọn
29%
-
Miss Fortune
6 lượt chọn
50%
-
Zoe
6 lượt chọn
33%
Nhiều ván nhất cho đội
-
Yutapon
21 trận thắng, KDA 3.25
63
-
Steal (Mun Geon-yeong)
21 trận thắng, KDA 2.58
63
-
Evi
21 trận thắng, KDA 2.31
55
-
Harp
8 trận thắng, KDA 2.64
28
-
Aria (Lee Ga-eul)
6 trận thắng, KDA 3.10
25
-
Gaeng
9 trận thắng, KDA 3.05
21