Thống kê
Mọi ván đấu Worlds và MSI từ năm 2011, được thống kê: ai thắng ai, tướng nào thống trị cấm chọn và ai gánh team.
Trang này hiển thị kết quả
Chế độ không spoil đang bật. Bạn vẫn có thể duyệt trận đấu và chọn xem theo điểm.
Từng giải đấu
- 2020 Worlds 2020 0–6 theo ván Các vòng trước
- 2017 MSI 2017 7–9 theo ván Các vòng trước
- 2017 Worlds 2017 3–4 theo ván Các vòng trước
- 2016 Worlds 2016 3–3 theo ván Các vòng trước
- 2015 MSI 2015 1–4 theo ván Các vòng trước
- 2015 Worlds 2015 1–5 theo ván Các vòng trước
- 2014 Worlds 2014 5–5 theo ván Tứ kết
- 2013 Worlds 2013 2–6 theo ván Các vòng trước
- 2012 Worlds 2012 0–2 theo ván Tứ kết
- 2011 Worlds 2011 5–4 theo ván Các vòng trước
Đối thủ gặp nhiều nhất
Mở để xem toàn bộ lịch sử đối đầu.
Đối đầu từng khu vực
Tỉ lệ thắng theo ván. Đường kẻ là 50%.
- LEC 38% 8–13
- LCK 12% 2–15
- LPL 27% 4–11
- PCS 50% 4–4
- GPL 50% 4–4
- LCS 100% 3–0
- LCL 50% 1–1
- TCL 100% 1–0
Tướng tủ
-
Lee Sin
13 lượt chọn
69%
-
Syndra
13 lượt chọn
46%
-
Thresh
11 lượt chọn
36%
-
Karma
9 lượt chọn
56%
-
Corki
9 lượt chọn
44%
-
Gragas
9 lượt chọn
44%
-
Jarvan IV
9 lượt chọn
44%
-
Lulu
9 lượt chọn
44%
-
Rumble
9 lượt chọn
44%
-
Braum
9 lượt chọn
33%
Nhiều ván nhất cho đội
-
Bjergsen
20 trận thắng, KDA 3.33
56
-
WildTurtle
16 trận thắng, KDA 2.73
45
-
Biofrost
13 trận thắng, KDA 3.08
35
-
Dyrus
9 trận thắng, KDA 1.72
31
-
Svenskeren
13 trận thắng, KDA 2.28
29
-
Hauntzer
13 trận thắng, KDA 2.39
29