Thống kê

Mọi ván đấu Worlds và MSI từ năm 2011, được thống kê: ai thắng ai, tướng nào thống trị cấm chọn và ai gánh team.

Trang này hiển thị kết quả

Chế độ không spoil đang bật. Bạn vẫn có thể duyệt trận đấu và chọn xem theo điểm.

Số ván đã đấu

696

457 series

Thời lượng ván trung bình

33:33

Hạ gục mỗi ván

24.1

LEC đối đầu khu vực khác

48.5%

Thắng 345/712 ván

Khu vực đối đầu khu vực

Tỉ lệ thắng của khu vực ở mỗi hàng trước khu vực ở mỗi cột, tính theo ván. Vàng: thường thắng. Xanh: thường thua.

Khu vực LCK LPL LEC LCS PCS VCS CBLOL LJL LLA LCO TCL LCL GPL
LCK 57% 71% 84% 71% 96% 100% 100% 100% 100% 100% 86% 100%
LPL 43% 64% 72% 81% 79% 89% 91% 83% 100% 100% 91% 86%
LEC 29% 36% 53% 65% 71% 78% 80% 89% 88% 65% 75% 84%
LCS 16% 28% 47% 63% 83% 76% 75% 80% 94% 88% 47% 60%
PCS 29% 19% 35% 37% 60% 74% 78% 91% 100% 76% 85% 100%
VCS 4% 21% 29% 17% 40% 64% 100% 83% 50% 75% 60% 50%
CBLOL 0% 11% 22% 24% 26% 36% 56% 75% 47% 44% 0% 50%
LJL 0% 9% 20% 25% 22% 0% 44% 43% 60% 14% 25% 100%
LLA 0% 17% 11% 20% 9% 17% 25% 57% 40% 67% 46% 40%
LCO 0% 0% 13% 6% 0% 50% 53% 40% 60% 14% 63% –
TCL 0% 0% 35% 13% 24% 25% 56% 86% 33% 86% 25% 50%
LCL 14% 9% 25% 53% 15% 40% 100% 75% 54% 38% 75% 50%
GPL 0% 14% 16% 40% 0% 50% 50% 0% 60% – 50% 50%
Thua nhiều hơn Thắng nhiều hơn Ô mờ: ít hơn 5 ván.

Danh hiệu và tỉ lệ thắng

Số trận chung kết thắng, sau đó là tỉ lệ thắng trước các khu vực khác.

  1. LCK Hàn Quốc 71.0% 15
  2. LPL Trung Quốc 61.8% 8
  3. LEC Châu Âu 48.4% 1
  4. PCS Đài Loan & Thái Bình Dương 42.5% 1
  5. LCS Bắc Mỹ 44.3% 0
  6. LCL SNG 38.0% 0
  7. VCS Việt Nam 37.0% 0
  8. TCL Thổ Nhĩ Kỳ 33.9% 0
  9. CBLOL Brazil 32.1% 0
  10. GPL Đông Nam Á 29.3% 0
  11. LJL Nhật Bản 27.3% 0
  12. LCO Châu Đại Dương 26.2% 0
  13. LLA Mỹ Latinh 26.0% 0

Tướng

Lượt chọn và cấm của các đội LEC.

Được tranh giành nhất Rakan 18.0% tỉ lệ cấm chọn 83 lượt chọn, 45 lượt cấm, tỉ lệ thắng 63.9%
Tướng Lượt chọn Cấm Tỉ lệ thắng
Rakan Rakan 83 45 63.9%
Lee Sin Lee Sin 70 53 47.1%
Orianna Orianna 76 44 52.6%
Rumble Rumble 40 80 37.5%
Alistar Alistar 68 51 48.5%
Lucian Lucian 50 69 56.0%
Syndra Syndra 57 57 43.9%
Kalista Kalista 47 66 44.7%
Jarvan IV Jarvan IV 55 57 50.9%
Nautilus Nautilus 60 49 50.0%
Xayah Xayah 62 42 71.0%
LeBlanc LeBlanc 43 61 53.5%

166 tướng được chọn hoặc bị cấm trong bộ lọc này.

Tuyển thủ

Các tỉ lệ chỉ tính tuyển thủ có ít nhất 19 ván trong bộ lọc này.

Nhiều ván nhất

  1. 1 Caps Caps G2 Esports, 100 ván thắng 193
  2. 2 BrokenBlade BrokenBlade G2 Esports, 56 ván thắng 120
  3. 3 Jankos Jankos G2 Esports, 66 ván thắng 114
  4. 4 Perkz Perkz G2 Esports, 58 ván thắng 114
  5. 5 Mikyx Mikyx Fnatic, 55 ván thắng 107

KDA tốt nhất

  1. 1 Hjarnan Hjarnan G2 Esports, 30 ván 5.57
  2. 2 Rekkles Rekkles Fnatic, 89 ván 5.40
  3. 3 Kobbe Kobbe Splyce, 26 ván 5.23
  4. 4 Broxah Broxah Fnatic, 60 ván 5.19
  5. 5 Crownie Crownie Team BDS, 19 ván 5.03

Nhiều hạ gục nhất

  1. 1 Caps Caps G2 Esports, 193 ván 701
  2. 2 Perkz Perkz G2 Esports, 114 ván 397
  3. 3 Humanoid Humanoid Fnatic, 102 ván 372
  4. 4 BrokenBlade BrokenBlade G2 Esports, 120 ván 358
  5. 5 Hans Sama Hans Sama G2 Esports, 91 ván 328

Sát thương mỗi phút

  1. 1 Supa Supa Movistar KOI, 30 ván 770
  2. 2 Caliste Caliste Karmine Corp, 22 ván 694
  3. 3 Hans Sama Hans Sama G2 Esports, 79 ván 638
  4. 4 kyeahoo kyeahoo Karmine Corp, 22 ván 637
  5. 5 Humanoid Humanoid Fnatic, 82 ván 628

Bể tướng rộng nhất

  1. 1 Caps Caps G2 Esports, 193 ván 42
  2. 2 BrokenBlade BrokenBlade G2 Esports, 120 ván 35
  3. 3 Perkz Perkz G2 Esports, 114 ván 33
  4. 4 Mikyx Mikyx Fnatic, 107 ván 27
  5. 5 Wunder Wunder Fnatic, 91 ván 27

Kỷ lục

Ván dài nhất 71:34

Ván ngắn nhất 16:50

Nhiều hạ gục nhất trong một ván 61 hạ gục

Worlds Rating

Worlds Rating — chấm điểm những trận Liên Minh Huyền Thoại vĩ đại nhất lịch sử

Điểm cộng đồng. Dữ liệu trận đấu từ Leaguepedia. Không liên kết với Riot Games.

Worlds Rating isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.