Thống kê
Mọi ván đấu Worlds và MSI từ năm 2011, được thống kê: ai thắng ai, tướng nào thống trị cấm chọn và ai gánh team.
Trang này hiển thị kết quả
Chế độ không spoil đang bật. Bạn vẫn có thể duyệt trận đấu và chọn xem theo điểm.
Từng giải đấu
- 2026 Worlds 2026 3–6 theo ván Đang diễn ra
- 2023 MSI 2023 3–7 theo ván Các vòng trước
- 2023 Worlds 2023 2–4 theo ván Các vòng trước
- 2022 Worlds 2022 1–5 theo ván Các vòng trước
- 2021 MSI 2021 7–9 theo ván Các vòng trước
- 2021 Worlds 2021 9–9 theo ván Tứ kết
- 2019 Worlds 2019 2–4 theo ván Các vòng trước
- 2018 Worlds 2018 14–8 theo ván Bán kết
- 2017 Worlds 2017 12–6 theo ván Tứ kết
- 2016 Worlds 2016 3–6 theo ván Tứ kết
- 2015 Worlds 2015 3–4 theo ván Các vòng trước
- 2014 Worlds 2014 5–6 theo ván Tứ kết
- 2013 Worlds 2013 1–2 theo ván Tứ kết
Đối thủ gặp nhiều nhất
Mở để xem toàn bộ lịch sử đối đầu.
Đối đầu từng khu vực
Tỉ lệ thắng theo ván. Đường kẻ là 50%.
- LCK 19% 7–29
- LEC 43% 13–17
- LPL 38% 9–15
- PCS 58% 7–5
- CBLOL 70% 7–3
- LCO 86% 6–1
- LJL 67% 4–2
- LCL 50% 3–3
- LLA 100% 5–0
- LCS 75% 3–1
- TCL 100% 1–0
Tướng tủ
-
Tristana
22 lượt chọn
45%
-
Lee Sin
21 lượt chọn
48%
-
Kai'Sa
18 lượt chọn
56%
-
Alistar
17 lượt chọn
59%
-
Ryze
17 lượt chọn
59%
-
Lucian
15 lượt chọn
67%
-
Xayah
15 lượt chọn
60%
-
Leona
15 lượt chọn
40%
-
Syndra
14 lượt chọn
64%
-
Morgana
14 lượt chọn
50%
Nhiều ván nhất cho đội
-
Sneaky
39 trận thắng, KDA 3.47
75
-
Blaber
31 trận thắng, KDA 3.29
75
-
Zven
22 trận thắng, KDA 2.64
56
-
Fudge
22 trận thắng, KDA 2.78
56
-
Jensen
30 trận thắng, KDA 3.91
55
-
Vulcan (Philippe Laflamme)
19 trận thắng, KDA 3.20
43